diminution
UK/dɪmɪˈnjuːʃən/
US/dɪmɪˈnjuːʃən/
giọng máy của trình duyệt
diminution nghĩa là sự hạ bớt, sự giảm bớt, lượng giảm bớt.
Nghĩa của diminution
Danh từ
- Sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ.
- Lượng giảm bớt.
Dạng từ của diminution
| Số nhiều | diminutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diminution
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của diminution
Câu hỏi thường gặp
diminution nghĩa là gì?
diminution (danh từ) nghĩa là sự hạ bớt, sự giảm bớt, lượng giảm bớt.
diminution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diminution: giọng Anh (UK) /dɪmɪˈnjuːʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪmɪˈnjuːʃən/.