TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạ thuỷ tiếng Anh là gì?

"hạ thuỷ" trong tiếng Anh là launch (ngoại động từ), floating (danh từ).

launch Ngoại động từ

UK/lɔːnt͡ʃ/US/lɔnt͡ʃ/

Nghĩa: Hạ thuỷ (tàu).

Xem đầy đủ từ "launch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floating Danh từ

UK/ˈfləʊtɪŋ/US/ˈfloʊtɪŋ/

Nghĩa: Sự hạ thuỷ (tài thuỷ).

Xem đầy đủ từ "floating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạ thuỷ tiếng Anh là gì?

"hạ thuỷ" trong tiếng Anh là launch (ngoại động từ), floating (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.