TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạng hai tiếng Anh là gì?

"hạng hai" trong tiếng Anh là second (phó từ), second-best (tính từ), cabin-class (danh từ).

second Phó từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/

Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, hạng hai, hạng nhì.

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second-best Tính từ

US/ˈsɛ.kənd.ˈbɛst/

Nghĩa: Hạng hai, hạng nhì.

Xem đầy đủ từ "second-best": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cabin-class Danh từ

US/ˈkæ.bən.ˈklæs/

Nghĩa: Hạng hai (hạng vé trên tàu thuỷ, máy bay).

Xem đầy đủ từ "cabin-class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạng hai tiếng Anh là gì?

"hạng hai" trong tiếng Anh là second (phó từ), second-best (tính từ), cabin-class (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.