Hạng nhì tiếng Anh là gì?
"hạng nhì" trong tiếng Anh là second (phó từ), second-rate (tính từ), second-class (tính từ).
second Phó từ
UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, hạng hai, hạng nhì.
second-rate Tính từ
US/ˌsɛ.kənd.ˈreɪt/
Nghĩa: Hạng nhì, loại thường (hàng hoá).
second-class Tính từ
US/ˈsɛ.kənd.ˈklæs/
Nghĩa: Loại hai, hạng nhì.
- second-class passengerhành khách đi hạng nhì
second-best Tính từ
US/ˈsɛ.kənd.ˈbɛst/
Nghĩa: Hạng hai, hạng nhì.
Câu hỏi thường gặp
Hạng nhì tiếng Anh là gì?
"hạng nhì" trong tiếng Anh là second (phó từ), second-rate (tính từ), second-class (tính từ).