TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạt nhân tiếng Anh là gì?

"hạt nhân" trong tiếng Anh là nuclear (tính từ), nucleus (danh từ), core (danh từ).

nuclear Tính từ

UK/ˈnjuː.klɪə(ɹ)/US/ˈn(j)u.kli.ɚ/

Nghĩa: (thuộc) Hạt nhân.

  • Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger.Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.
  • Japan is the only nation to have been hit by nuclear bombs.Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân.

Xem đầy đủ từ "nuclear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nucleus Danh từ

UK/ˈnjuː.kli.əs/US/ˈnuː.kli.əs/

Nghĩa: hạt nhân

  • atomic nucleushạt nhân nguyên tử

Xem đầy đủ từ "nucleus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

core Danh từ

UK/kɔː/US/koɹ/

Nghĩa: Điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân.

  • the core of a subjectđiểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
  • the core of an organizationnòng cốt của một tổ chức

Xem đầy đủ từ "core": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạt nhân tiếng Anh là gì?

"hạt nhân" trong tiếng Anh là nuclear (tính từ), nucleus (danh từ), core (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.