TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hậu hĩ tiếng Anh là gì?

"hậu hĩ" trong tiếng Anh là handsome (tính từ), good, hearty (tính từ).

handsome Tính từ

UK/ˈhæn.səm/US/ˈhæn.səm/

Nghĩa: Tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ.

  • a handsome treatmentcách đối xử rộng rãi, hào phóng

Xem đầy đủ từ "handsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hearty Tính từ

UK/ˈhɑːti/US/ˈhɑɹti/

Nghĩa: Thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn).

Xem đầy đủ từ "hearty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copious

US/ˈkoʊ.pi.əs/

Xem đầy đủ từ "copious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handsomeness Danh từ

UK/ˈhænsəmnəs/US/ˈhænsəmnəs/

Nghĩa: Sự tốt đẹp; tính rộng rãi, tính hào phóng; sự hậu hĩ.

Xem đầy đủ từ "handsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hậu hĩ tiếng Anh là gì?

"hậu hĩ" trong tiếng Anh là handsome (tính từ), good, hearty (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.