TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hearty

UK/ˈhɑːti/ US/ˈhɑɹti/ giọng máy của trình duyệt

hearty nghĩa là vui vẻ, thân mật, thành thật, chân thật.

Nghĩa của hearty

Tính từ

  1. Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
    • a hearty welcomesự tiếp đón nồng nhiệt
  2. Thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng.
    • hearty supportsự ủng hộ thật tâm
  3. Mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện.
    • to be hale and heartycòn khoẻ mạnh tráng kiện
  4. Thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn).
  5. Ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống).

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người táo bạo dũng cảm.
  2. Hàng hải My hearties! các bạn thuỷ thủ.
  3. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) vận động viên.

Dạng từ của hearty

So sánh hơnheartier
So sánh nhấtheartiest
Số nhiềuhearties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hearty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hearty

Câu hỏi thường gặp

hearty nghĩa là gì?

hearty (tính từ, danh từ) nghĩa là vui vẻ, thân mật, thành thật, chân thật.

hearty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hearty: giọng Anh (UK) /ˈhɑːti/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.