TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hậu phương tiếng Anh là gì?

"hậu phương" trong tiếng Anh là rear (danh từ), hinterland (danh từ).

rear Danh từ

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Nghĩa: Hậu phương (đối với tiền tuyến).

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hinterland Danh từ

UK/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/US/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/

Nghĩa: Hậu phương.

Xem đầy đủ từ "hinterland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hậu phương tiếng Anh là gì?

"hậu phương" trong tiếng Anh là rear (danh từ), hinterland (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.