TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hinterland

UK/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/ US/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/ giọng máy của trình duyệt

hinterland nghĩa là nội địa, vùng xa thành thị.

Nghĩa của hinterland

Danh từ

  1. Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vùng xa thành thị.
  3. Quân sự Hậu phương.

Dạng từ của hinterland

Số nhiềuhinterlands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinterland

Đồng nghĩa

Họ từ của hinterland

Câu hỏi thường gặp

hinterland nghĩa là gì?

hinterland (danh từ) nghĩa là nội địa, vùng xa thành thị.

hinterland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hinterland: giọng Anh (UK) /ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.