hinterland
UK/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/
US/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/
giọng máy của trình duyệt
hinterland nghĩa là nội địa, vùng xa thành thị.
Nghĩa của hinterland
Danh từ
- Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vùng xa thành thị.
- Quân sự Hậu phương.
Dạng từ của hinterland
| Số nhiều | hinterlands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinterland
Đồng nghĩa
Họ từ của hinterland
Câu hỏi thường gặp
hinterland nghĩa là gì?
hinterland (danh từ) nghĩa là nội địa, vùng xa thành thị.
hinterland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hinterland: giọng Anh (UK) /ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/.