Hằng hà sa số tiếng Anh là gì?
"hằng hà sa số" trong tiếng Anh là infinite (tính từ), incalculable (tính từ), incalculably (phó từ).
infinite Tính từ
UK/ˈɪnfɪnɪt/US/ˈɪnfɪnɪt/
Nghĩa: Không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số.
incalculable Tính từ
UK/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/US/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/
Nghĩa: Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.
incalculably Phó từ
Nghĩa: Hằng hà sa số, vô số kể.
googol Tính từ
UK/ˈɡuː.ɡəl/US/ˈɡu.ɡəl/
Nghĩa: Vô vàn, khổng lồ, hằng hà sa số.
numberless as the sand Cụm từ
Nghĩa: Vô số, hằng hà sa số.
Xem đầy đủ từ "numberless as the sand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Hằng hà sa số tiếng Anh là gì?
"hằng hà sa số" trong tiếng Anh là infinite (tính từ), incalculable (tính từ), incalculably (phó từ).