TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hằng số tiếng Anh là gì?

"hằng số" trong tiếng Anh là constant (danh từ), constantly (danh từ).

constant Danh từ

UK/ˈkɒnstənt/US/ˈkɑnstənt/

Nghĩa: Hằng số.

Xem đầy đủ từ "constant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constantly Danh từ

UK/ˈkɒnstəntli/US/ˈkɑnstənʔli/

Nghĩa: (vật lý) hằng số.

  • atomic constantlyhằng số nguyên tử
  • constantly of frictionhằng số ma sát

Xem đầy đủ từ "constantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hằng số tiếng Anh là gì?

"hằng số" trong tiếng Anh là constant (danh từ), constantly (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.