TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hệ số tiếng Anh là gì?

"hệ số" trong tiếng Anh là coefficient (danh từ), factor (danh từ).

coefficient Danh từ

US/ˌkoʊ.ɪˈfɪʃənt/

Nghĩa: (vật lý) hệ số.

Xem đầy đủ từ "coefficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

factor Danh từ

UK/ˈfæk.tə/US/ˈfæk.təɹ/

Nghĩa: Hệ số.

  • factor of safetyhệ số an toàn

Xem đầy đủ từ "factor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hệ số tiếng Anh là gì?

"hệ số" trong tiếng Anh là coefficient (danh từ), factor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.