TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coefficient

US/ˌkoʊ.ɪˈfɪʃənt/ giọng máy của trình duyệt

coefficient nghĩa là hệ số.

Nghĩa của coefficient

Danh từ

  1. Toán học (vật lý) hệ số.

Dạng từ của coefficient

So sánh hơnmore coefficient
So sánh nhấtmost coefficient
Số nhiềucoefficients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coefficient

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với coefficient

  • coefficient of determination — Hệ số xác định (Hệ số tương quan bội số R bình phương).
  • coefficient of variation — Hệ số phân tán (độ phân tán tương đối).

Câu hỏi thường gặp

coefficient nghĩa là gì?

coefficient (danh từ) nghĩa là hệ số.

coefficient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coefficient: giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.ɪˈfɪʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.