coefficient
US/ˌkoʊ.ɪˈfɪʃənt/
giọng máy của trình duyệt
coefficient nghĩa là hệ số.
Nghĩa của coefficient
Danh từ
- Toán học (vật lý) hệ số.
Dạng từ của coefficient
| So sánh hơn | more coefficient |
| So sánh nhất | most coefficient |
| Số nhiều | coefficients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coefficient
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với coefficient
- coefficient of determination — Hệ số xác định (Hệ số tương quan bội số R bình phương).
- coefficient of variation — Hệ số phân tán (độ phân tán tương đối).
Câu hỏi thường gặp
coefficient nghĩa là gì?
coefficient (danh từ) nghĩa là hệ số.
coefficient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coefficient: giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.ɪˈfɪʃənt/.