TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hệ thống chữ cái tiếng Anh là gì?

"hệ thống chữ cái" trong tiếng Anh là alphabet (danh từ), alphabetic (tính từ).

alphabet Danh từ

UK/ˈæl.fəˌbɛt/US/ˈæl.fəˌbɛt/

Nghĩa: Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái.

Xem đầy đủ từ "alphabet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alphabetic Tính từ

UK/ˌæl.fəˈbɛt.ɪk/US/ˌæl.fəˈbɛt.ɪk/

Nghĩa: Bảng chữ cái, (thuộc) hệ thống chữ cái.

Xem đầy đủ từ "alphabetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hệ thống chữ cái tiếng Anh là gì?

"hệ thống chữ cái" trong tiếng Anh là alphabet (danh từ), alphabetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.