TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alphabet

UK/ˈæl.fəˌbɛt/ US/ˈæl.fəˌbɛt/ giọng máy của trình duyệt

alphabet nghĩa là bảng chữ cái, hệ thống chữ cái, điều cơ bản, bước đầu.

Nghĩa của alphabet

Danh từ

  1. Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái.
  2. Nghĩa bóng Điều cơ bản, bước đầu.

Dạng từ của alphabet

Số nhiềualphabets
Ngôi thứ ba số ítalphabets
Hiện tại phân từ (-ing)alphabeting
Quá khứ phân từalphabeted
Quá khứalphabeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alphabet

Đồng nghĩa

Họ từ của alphabet

Câu ví dụ với alphabet

  • The Turkish alphabet has 8 vowels and 21 consonants. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm.
  • The Marathi alphabet consists of 11 vowels and 36 consonants. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.
  • The English alphabet consists of 26 letters. Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái.
  • The Spanish alphabet consists of 27 letters. Bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha có 27 chữ cái.
  • The Croatian alphabet consists of 30 letters. Bảng chữ cái tiếng Croatia có 30 chữ cái.
  • The Polish alphabet consists of 32 letters. Bảng chữ cái tiếng Ba Lan có 32 chữ cái.
  • The Czech alphabet consists of 42 letters. Bảng chữ cái tiếng Séc có 42 chữ cái.
  • The Hungarian alphabet consists of 44 letters. Bảng chữ cái tiếng Hungary có 44 chữ cái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

alphabet nghĩa là gì?

alphabet (danh từ) nghĩa là bảng chữ cái, hệ thống chữ cái, điều cơ bản, bước đầu.

alphabet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alphabet: giọng Anh (UK) /ˈæl.fəˌbɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.fəˌbɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.