TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Học kỳ tiếng Anh là gì?

"học kỳ" trong tiếng Anh là semester (danh từ), half (danh từ), half-year (danh từ).

semester Danh từ

UK/sɪˈmɛstə/US/sɪˈmɛstɚ/

Nghĩa: học kỳ, sáu tháng

  • In Japan, the new semester begins in April.Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.

Xem đầy đủ từ "semester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half Danh từ

UK/ˈhɑːf/US/ˈhæf/

Nghĩa: Học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm).

Xem đầy đủ từ "half": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-year Danh từ

US/ˈhæf.ˈjɪr/

Nghĩa: Học kỳ (ở những trường có hai học kỳ một năm).

Xem đầy đủ từ "half-year": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halves Danh từ

UK/hɑːvz/US/hævz/

Nghĩa: Học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm).

Xem đầy đủ từ "halves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Học kỳ tiếng Anh là gì?

"học kỳ" trong tiếng Anh là semester (danh từ), half (danh từ), half-year (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.