semester
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪˈmɛstə/
US/sɪˈmɛstɚ/
giọng máy của trình duyệt
semester nghĩa là học kỳ sáu tháng, học kỳ, sáu tháng.
Nghĩa của semester
Danh từ
- Học kỳ sáu tháng.
Dạng từ của semester
| Số nhiều | semesters |
Họ từ của semester
Câu ví dụ với semester
- In Japan, the new semester begins in April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
semester nghĩa là gì?
semester (danh từ) nghĩa là học kỳ sáu tháng, học kỳ, sáu tháng.
semester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semester: giọng Anh (UK) /sɪˈmɛstə/, giọng Mỹ (US) /sɪˈmɛstɚ/.