Hỏi dò tiếng Anh là gì?
"hỏi dò" trong tiếng Anh là interrogate (ngoại động từ), interrogatory (tính từ), interrogation (danh từ).
interrogate Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɛɹəɡeɪt/US/ɪnˈtɛɹəɡeɪt/
Nghĩa: Hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn.
interrogatory Tính từ
UK/ˌɪntəˈɹɒɡətəɹi/US/ˌɪntəˈɹɑɡəˌtɔɹi/
Nghĩa: Hỏi dò; hỏi vặn.
interrogation Danh từ
UK/ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/US/ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn.
interrogator Danh từ
US/ɪn.ˈtɛr.ə.ˌɡeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người hỏi dò.
interrogational Tính từ
Nghĩa: Sự hỏi dò.
Câu hỏi thường gặp
Hỏi dò tiếng Anh là gì?
"hỏi dò" trong tiếng Anh là interrogate (ngoại động từ), interrogatory (tính từ), interrogation (danh từ).