TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồi ký tiếng Anh là gì?

"hồi ký" trong tiếng Anh là memoir (danh từ), recollection (danh từ), reminiscence (danh từ).

memoir Danh từ

UK/ˈmɛmˌwɑː/US/ˈmɛmˌwɑɹ/

Nghĩa: hồi ký, luận văn

Xem đầy đủ từ "memoir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recollection Danh từ

UK/ɹɛkəˈlɛkʃən/US/ɹɛkəˈlɛkʃən/

Nghĩa: Số nhiều) những kỷ niệm, những điều nhớ lại; hồi ký.

Xem đầy đủ từ "recollection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reminiscence Danh từ

UK/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/US/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/

Nghĩa: Tập ký sự, hồi ký.

Xem đầy đủ từ "reminiscence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồi ký tiếng Anh là gì?

"hồi ký" trong tiếng Anh là memoir (danh từ), recollection (danh từ), reminiscence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.