Hồi ký tiếng Anh là gì?
"hồi ký" trong tiếng Anh là memoir (danh từ), recollection (danh từ), reminiscence (danh từ).
memoir Danh từ
UK/ˈmɛmˌwɑː/US/ˈmɛmˌwɑɹ/
Nghĩa: hồi ký, luận văn
recollection Danh từ
UK/ɹɛkəˈlɛkʃən/US/ɹɛkəˈlɛkʃən/
Nghĩa: Số nhiều) những kỷ niệm, những điều nhớ lại; hồi ký.
reminiscence Danh từ
UK/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/US/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/
Nghĩa: Tập ký sự, hồi ký.
Câu hỏi thường gặp
Hồi ký tiếng Anh là gì?
"hồi ký" trong tiếng Anh là memoir (danh từ), recollection (danh từ), reminiscence (danh từ).