TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồi sức tiếng Anh là gì?

"hồi sức" trong tiếng Anh là resuscitate (động từ), analeptic (tính từ).

resuscitate Động từ

UK/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/US/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/

Nghĩa: hồi sinh, hồi sức

Xem đầy đủ từ "resuscitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analeptic Tính từ

UK/ˌænəˈlɛptɪk/US/ˌænəˈlɛptɪk/

Nghĩa: Hồi sức, tăng sức (thuốc).

Xem đầy đủ từ "analeptic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồi sức tiếng Anh là gì?

"hồi sức" trong tiếng Anh là resuscitate (động từ), analeptic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.