TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồi tràng tiếng Anh là gì?

"hồi tràng" trong tiếng Anh là ileum (danh từ), peal (danh từ).

ileum Danh từ

US/ˈɪ.li.əm/

Nghĩa: Ruột hồi, hồi tràng, ruột non.

Xem đầy đủ từ "ileum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peal Danh từ

UK/piːl/US/piːl/

Nghĩa: Hồi tràng (sấm, cười...).

  • a peal of thundertràng sấm rền

Xem đầy đủ từ "peal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồi tràng tiếng Anh là gì?

"hồi tràng" trong tiếng Anh là ileum (danh từ), peal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.