TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồng nhạt tiếng Anh là gì?

"hồng nhạt" trong tiếng Anh là pinky (tính từ), carnation (tính từ), flesh-coloured (tính từ).

pinky Tính từ

UK/ˈpɪŋki/US/ˈpɪŋki/

Nghĩa: Hơi hồng, hồng nhạt.

Xem đầy đủ từ "pinky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carnation Tính từ

UK/kɑːˈneɪ.ʃən/US/kɑɹˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Hồng nhạt.

Xem đầy đủ từ "carnation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flesh-coloured Tính từ

US/ˈflɛʃ.ˈkə.lɜːd/

Nghĩa: Màu da, hồng nhạt.

  • flesh-coloured stockinngstất màu da chân

Xem đầy đủ từ "flesh-coloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinkish Tính từ

UK/ˈpɪŋkɪʃ/US/ˈpɪŋkɪʃ/

Nghĩa: Hơi hồng, hồng nhạt.

Xem đầy đủ từ "pinkish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồng nhạt tiếng Anh là gì?

"hồng nhạt" trong tiếng Anh là pinky (tính từ), carnation (tính từ), flesh-coloured (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.