Hồng nhạt tiếng Anh là gì?
"hồng nhạt" trong tiếng Anh là pinky (tính từ), carnation (tính từ), flesh-coloured (tính từ).
pinky Tính từ
UK/ˈpɪŋki/US/ˈpɪŋki/
Nghĩa: Hơi hồng, hồng nhạt.
carnation Tính từ
UK/kɑːˈneɪ.ʃən/US/kɑɹˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Hồng nhạt.
flesh-coloured Tính từ
US/ˈflɛʃ.ˈkə.lɜːd/
Nghĩa: Màu da, hồng nhạt.
- flesh-coloured stockinngstất màu da chân
pinkish Tính từ
UK/ˈpɪŋkɪʃ/US/ˈpɪŋkɪʃ/
Nghĩa: Hơi hồng, hồng nhạt.
Câu hỏi thường gặp
Hồng nhạt tiếng Anh là gì?
"hồng nhạt" trong tiếng Anh là pinky (tính từ), carnation (tính từ), flesh-coloured (tính từ).