TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hữu cơ tiếng Anh là gì?

"hữu cơ" trong tiếng Anh là organic (tính từ), organically (phó từ).

organic Tính từ

UK/ɔːˈɡænɪk/US/oɹˈɡænɪk/

Nghĩa: hữu cơ

  • Tom only eats organic food.Tom chỉ ăn thực phẩm hữu cơ.
  • organic chemistryhoá học hữu cơ

Xem đầy đủ từ "organic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organically Phó từ

UK/ɔːˈɡænɪkli/US/oɹˈɡænɪkli/

Nghĩa: Hữu cơ.

Xem đầy đủ từ "organically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hữu cơ tiếng Anh là gì?

"hữu cơ" trong tiếng Anh là organic (tính từ), organically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.