Hữu cơ tiếng Anh là gì?
"hữu cơ" trong tiếng Anh là organic (tính từ), organically (phó từ).
organic Tính từ
UK/ɔːˈɡænɪk/US/oɹˈɡænɪk/
Nghĩa: hữu cơ
- Tom only eats organic food.Tom chỉ ăn thực phẩm hữu cơ.
- organic chemistryhoá học hữu cơ
organically Phó từ
UK/ɔːˈɡænɪkli/US/oɹˈɡænɪkli/
Nghĩa: Hữu cơ.
Câu hỏi thường gặp
Hữu cơ tiếng Anh là gì?
"hữu cơ" trong tiếng Anh là organic (tính từ), organically (phó từ).