Hai mươi tiếng Anh là gì?
"hai mươi" trong tiếng Anh là twenty (tính từ), score (danh từ).
twenty Tính từ
UK/ˈtwɛnti/US/ˈtwɛnti/ [-ɛɾ̃i]
Nghĩa: Hai mươi.
- I am twenty years old.Tôi hai mươi tuổi.
- Twenty teams entered the tournament.Hai mươi đội bước vào giải đấu.
score Danh từ
UK/skɔː/US/skoɹ/
Nghĩa: Hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều.
- scores of peoplenhiều người
Câu hỏi thường gặp
Hai mươi tiếng Anh là gì?
"hai mươi" trong tiếng Anh là twenty (tính từ), score (danh từ).