TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hai mươi tiếng Anh là gì?

"hai mươi" trong tiếng Anh là twenty (tính từ), score (danh từ).

twenty Tính từ

UK/ˈtwɛnti/US/ˈtwɛnti/ [-ɛɾ̃i]

Nghĩa: Hai mươi.

  • I am twenty years old.Tôi hai mươi tuổi.
  • Twenty teams entered the tournament.Hai mươi đội bước vào giải đấu.

Xem đầy đủ từ "twenty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

score Danh từ

UK/skɔː/US/skoɹ/

Nghĩa: Hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều.

  • scores of peoplenhiều người

Xem đầy đủ từ "score": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hai mươi tiếng Anh là gì?

"hai mươi" trong tiếng Anh là twenty (tính từ), score (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.