Hay bắt bẻ tiếng Anh là gì?
"hay bắt bẻ" trong tiếng Anh là captious (tính từ), nibble (động từ), faultfinder (danh từ).
captious Tính từ
UK/ˈkæpʃəs/US/ˈkæpʃəs/
Nghĩa: hay bắt bẻ
nibble Động từ
UK/ˈnɪbl̩/US/ˈnɪb(ə)l/
Nghĩa: Hay bắt bẻ; hay lý sự vụn.
faultfinder Danh từ
US/ˈfɔlt.ˌfɑɪn.dɜː/
Nghĩa: Người hay bắt bẻ, người hay chê trách; người hay bới móc.
carper Danh từ
UK/ˈkɑː(ɹ)pə(ɹ)/US/ˈkɑː(ɹ)pə(ɹ)/
Nghĩa: Người hay bới móc, người hay xoi mói, người hay bắt bẻ, người hay chê bai.
captiousness Danh từ
US/ˈkæp.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính hay bắt bẻ, tính xoi mói.
Câu hỏi thường gặp
Hay bắt bẻ tiếng Anh là gì?
"hay bắt bẻ" trong tiếng Anh là captious (tính từ), nibble (động từ), faultfinder (danh từ).