TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nibble

UK/ˈnɪbl̩/ US/ˈnɪb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

nibble nghĩa là sự gặm, sự nhắm, sự rỉa mồi, gặm.

Nghĩa của nibble

Danh từ

  1. Sự gặm, sự nhắm.
  2. Sự rỉa mồi (cá).
    • I felt a nibble at the baittôi cảm thấy cá đang rỉa mồi
  3. Miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần).
  4. Kỹ thuật Chuỗi số 4 bít hay nửa byte.

Động từ

  1. Gặm, nhắm.
  2. Rỉa.
    • the fish nibbled [at] the baitcá rỉa mồi
  3. Nghĩa bóng Nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ.
    • to nibble at someone's suggestionầm ừ trước sự gợi ý của ai
  4. Hay bắt bẻ; hay lý sự vụn.

Dạng từ của nibble

Ngôi thứ ba số ítnibbles
Hiện tại phân từ (-ing)nibbling
Quá khứ phân từnibbled
Quá khứnibbled
Số nhiềunibbles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nibble

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nibble nghĩa là gì?

nibble (danh từ, động từ) nghĩa là sự gặm, sự nhắm, sự rỉa mồi, gặm.

nibble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nibble: giọng Anh (UK) /ˈnɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.