Hay bực mình tiếng Anh là gì?
"hay bực mình" trong tiếng Anh là tetchy (tính từ), techily (phó từ), techy (tính từ).
tetchy Tính từ
UK/ˈtɛt͡ʃi/US/ˈtɛt͡ʃi/
Nghĩa: Hay bực mình; dễ bực mình.
techily Phó từ
UK/ˈtɛkɪli/US/ˈtɛkɪli/
Nghĩa: Hay bực mình; hay cáu kỉnh, hay càu nhàu.
techy Tính từ
UK/ˈtɛki/US/ˈtɛki/
Nghĩa: Hay bực mình; dễ bực mình.
tetchily Phó từ
UK/ˈtɛt͡ʃ.ɪ.li/US/ˈtɛt͡ʃ.ɪ.li/
Nghĩa: Hay bực mình; hay cáu kỉnh, hay càu nhàu.
techiness Danh từ
Nghĩa: Tính hay bực mình; tính dễ bực mình.
tetchiness Danh từ
US/ˈtɛ.tʃi.nəs/
Nghĩa: Tính hay bực mình; tính dễ bực mình.
Câu hỏi thường gặp
Hay bực mình tiếng Anh là gì?
"hay bực mình" trong tiếng Anh là tetchy (tính từ), techily (phó từ), techy (tính từ).