Hay biến đổi tiếng Anh là gì?
"hay biến đổi" trong tiếng Anh là changing (tính từ), variant (tính từ), variability (danh từ).
changing Tính từ
UK/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɪŋ/US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Hay thay đổi, hay biến đổi.
variant Tính từ
UK/ˈvɛəɹi.ənt/US/ˈvæɹi.ənt/
Nghĩa: Hay thay đổi, hay biến đổi.
variability Danh từ
UK/ˌvɛəɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/US/ˌvæɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.
variableness Danh từ
US/ˈvɛr.i.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.
varying Tính từ
UK/ˈvɛəɹiɪŋ/US/ˈvɛɹiɪŋ/
Nghĩa: Hay thay đổi, hay biến đổi.
Câu hỏi thường gặp
Hay biến đổi tiếng Anh là gì?
"hay biến đổi" trong tiếng Anh là changing (tính từ), variant (tính từ), variability (danh từ).