Hay cãi nhau tiếng Anh là gì?
"hay cãi nhau" trong tiếng Anh là quarrelsome (tính từ), contentious (tính từ), brawler (danh từ).
quarrelsome Tính từ
UK/ˈkwɒɹəlsəm/US/ˈkwɔɹəlsəm/
Nghĩa: Hay cãi nhau; hay gây gổ, hay sinh sự.
contentious Tính từ
UK/kənˈtɛn.ʃəs/US/kənˈtɛn.ʃəs/
Nghĩa: Hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự.
brawler Danh từ
UK/ˈbɹɔːlə(ɹ)/US/ˈbɹɔlɚ/
Nghĩa: Người hay cãi nhau.
contentiousness Danh từ
US/kən.ˈtɛnt.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính hay cãi nhau, tính hay gây gỗ, tính hay cà khịa, tính hay sinh sự.
quarrelsomeness Danh từ
UK/ˈkwɒɹəlsm̩nəs/
Nghĩa: Tính hay cãi nhau; tính hay gây gỗ, tính hay sinh sự.
squabbler Danh từ
US/ˈskwɑː.bə.lɜː/
Nghĩa: Người hay cãi nhau, người hay cãi vặt.
Câu hỏi thường gặp
Hay cãi nhau tiếng Anh là gì?
"hay cãi nhau" trong tiếng Anh là quarrelsome (tính từ), contentious (tính từ), brawler (danh từ).