TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contentious

UK/kənˈtɛn.ʃəs/ US/kənˈtɛn.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

contentious nghĩa là hay cãi nhau, hay gây gỗ, lôi thôi, phải kiện.

Nghĩa của contentious

Tính từ

  1. Hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự.
  2. Lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng.
    • contentious caseviệc lôi thôi phải kiện

Dạng từ của contentious

So sánh hơnmore contentious
So sánh nhấtmost contentious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contentious

Đồng nghĩa

Họ từ của contentious

Câu hỏi thường gặp

contentious nghĩa là gì?

contentious (tính từ) nghĩa là hay cãi nhau, hay gây gỗ, lôi thôi, phải kiện.

contentious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contentious: giọng Anh (UK) /kənˈtɛn.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛn.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.