TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay gây gổ tiếng Anh là gì?

"hay gây gổ" trong tiếng Anh là quarrelsome (tính từ), termagant (tính từ), vixenish (tính từ).

quarrelsome Tính từ

UK/ˈkwɒɹəlsəm/US/ˈkwɔɹəlsəm/

Nghĩa: Hay cãi nhau; hay gây gổ, hay sinh sự.

Xem đầy đủ từ "quarrelsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

termagant Tính từ

UK/ˈtɜːməɡ(ə)nt/US/ˈtɜɹməɡənt/

Nghĩa: Lắm điều, lăng loàn, thích đánh nhau, hay gây gổ.

Xem đầy đủ từ "termagant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vixenish Tính từ

US/ˈvɪk.sə.ˌnɪʃ/

Nghĩa: Lắm điều, lăng loàn, hay gây gổ (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "vixenish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay gây gổ tiếng Anh là gì?

"hay gây gổ" trong tiếng Anh là quarrelsome (tính từ), termagant (tính từ), vixenish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.