TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay giúp đỡ tiếng Anh là gì?

"hay giúp đỡ" trong tiếng Anh là helpful (tính từ), willing (tính từ), accommodating (tính từ).

helpful Tính từ

UK/ˈhɛlp.fl̩/US/ˈhɛlp.fl̩/

Nghĩa: hay giúp đỡ

Xem đầy đủ từ "helpful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

willing Tính từ

UK/ˈwɪlɪŋ/US/ˈwɪlɪŋ/

Nghĩa: Có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng.

Xem đầy đủ từ "willing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accommodating Tính từ

UK/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/US/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/

Nghĩa: Hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn.

Xem đầy đủ từ "accommodating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay giúp đỡ tiếng Anh là gì?

"hay giúp đỡ" trong tiếng Anh là helpful (tính từ), willing (tính từ), accommodating (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.