Hay giúp đỡ tiếng Anh là gì?
"hay giúp đỡ" trong tiếng Anh là helpful (tính từ), willing (tính từ), accommodating (tính từ).
helpful Tính từ
UK/ˈhɛlp.fl̩/US/ˈhɛlp.fl̩/
Nghĩa: hay giúp đỡ
willing Tính từ
UK/ˈwɪlɪŋ/US/ˈwɪlɪŋ/
Nghĩa: Có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng.
accommodating Tính từ
UK/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/US/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/
Nghĩa: Hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn.
Câu hỏi thường gặp
Hay giúp đỡ tiếng Anh là gì?
"hay giúp đỡ" trong tiếng Anh là helpful (tính từ), willing (tính từ), accommodating (tính từ).