willing
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪlɪŋ/
US/ˈwɪlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
willing nghĩa là bằng lòng, vui lòng, sẵn sàng, quyết tâm.
Nghĩa của willing
Tính từ
- Bằng lòng, vui lòng; muốn.
- to be willing to domuốn làm
- Sẵn sàng, quyết tâm.
- to be quite willing torất sẵn sàng
- willing to helpsẵn sàng giúp đỡ
- a willing workermột công nhân quyết tâm
- Có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng.
- Tự nguyện.
- a willing helpsự giúp đỡ tự nguyện
Dạng từ của willing
| So sánh hơn | more willing |
| So sánh nhất | most willing |
| Số nhiều | willings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với willing
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với willing
- That's a risk I'm willing to take. Đó là một rủi ro mà tôi sẵn sàng muốn nhận lấy.
- That's a risk I'm not willing to take. Đó là một rủi ro mà tôi không sẵn sàng muốn nhận lấy.
- The spirit is willing, but the flesh is weak. Lực bất tòng tâm.
- I wonder if Tom would be willing to help me with my homework. Tôi tự hỏi liệu Tom có chịu giúp tôi làm bài tập về nhà không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
willing nghĩa là gì?
willing (tính từ) nghĩa là bằng lòng, vui lòng, sẵn sàng, quyết tâm.
willing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của willing: giọng Anh (UK) /ˈwɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪlɪŋ/.