Hay nô đùa tiếng Anh là gì?
"hay nô đùa" trong tiếng Anh là frolic (tính từ), frisky (tính từ), frolicky (tính từ).
frolic Tính từ
UK/ˈfɹɒlɪk/US/ˈfɹɑlɪk/
Nghĩa: Vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa.
frisky Tính từ
UK/ˈfɹɪski/US/ˈfɹɪski/
Nghĩa: Nghịch ngợm; hay nô đùa.
frolicky Tính từ
Nghĩa: Thích vui nhộn, hay nô đùa.
frolicsome Tính từ
UK/ˈfrɒlɪksəm/US/ˈfrɒlɪksəm/
Nghĩa: Thích vui nhộn, hay nô đùa.
friskiness Danh từ
US/ˈfrɪs.ki.nəs/
Nghĩa: Tính nghịch ngợm; tính hay nô đùa.
frolickness Danh từ
Nghĩa: Tính vui nhộn; tính hay nô đùa.
frolicsomeness Danh từ
Nghĩa: Tính vui nhộn, tính hay nô đùa.
Câu hỏi thường gặp
Hay nô đùa tiếng Anh là gì?
"hay nô đùa" trong tiếng Anh là frolic (tính từ), frisky (tính từ), frolicky (tính từ).