Hay ngẫm nghĩ tiếng Anh là gì?
"hay ngẫm nghĩ" trong tiếng Anh là ruminative (tính từ), meditative (tính từ), ruminatively (phó từ).
ruminative Tính từ
UK/ˈruməˌneɪdɪv/US/ˈruməˌneɪdɪv/
Nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.
meditative Tính từ
UK/ˈmɛd.ɪ.tə.tɪv/US/ˈmɛdɪˌteɪtɪv/
Nghĩa: Hay ngẫm nghĩ, trầm tư.
ruminatively Phó từ
Nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.
meditativeness Danh từ
US/ˈmɛ.də.ˌteɪ.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính hay ngẫm nghĩ, tính trầm tư.
cogitativeness Danh từ
Nghĩa: Tính hay suy nghĩ, tính hay ngẫm nghĩ.
Câu hỏi thường gặp
Hay ngẫm nghĩ tiếng Anh là gì?
"hay ngẫm nghĩ" trong tiếng Anh là ruminative (tính từ), meditative (tính từ), ruminatively (phó từ).