TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay ngẫm nghĩ tiếng Anh là gì?

"hay ngẫm nghĩ" trong tiếng Anh là ruminative (tính từ), meditative (tính từ), ruminatively (phó từ).

ruminative Tính từ

UK/ˈruməˌneɪdɪv/US/ˈruməˌneɪdɪv/

Nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "ruminative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meditative Tính từ

UK/ˈmɛd.ɪ.tə.tɪv/US/ˈmɛdɪˌteɪtɪv/

Nghĩa: Hay ngẫm nghĩ, trầm tư.

Xem đầy đủ từ "meditative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruminatively Phó từ

Nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "ruminatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meditativeness Danh từ

US/ˈmɛ.də.ˌteɪ.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính hay ngẫm nghĩ, tính trầm tư.

Xem đầy đủ từ "meditativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cogitativeness Danh từ

Nghĩa: Tính hay suy nghĩ, tính hay ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "cogitativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay ngẫm nghĩ tiếng Anh là gì?

"hay ngẫm nghĩ" trong tiếng Anh là ruminative (tính từ), meditative (tính từ), ruminatively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.