meditative
UK/ˈmɛd.ɪ.tə.tɪv/
US/ˈmɛdɪˌteɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
meditative nghĩa là hay ngẫm nghĩ, trầm tư.
Nghĩa của meditative
Tính từ
- Hay ngẫm nghĩ, trầm tư.
Dạng từ của meditative
| So sánh hơn | more meditative |
| So sánh nhất | most meditative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meditative
Đồng nghĩa
Họ từ của meditative
Câu hỏi thường gặp
meditative nghĩa là gì?
meditative (tính từ) nghĩa là hay ngẫm nghĩ, trầm tư.
meditative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meditative: giọng Anh (UK) /ˈmɛd.ɪ.tə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛdɪˌteɪtɪv/.