TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meditative

UK/ˈmɛd.ɪ.tə.tɪv/ US/ˈmɛdɪˌteɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

meditative nghĩa là hay ngẫm nghĩ, trầm tư.

Nghĩa của meditative

Tính từ

  1. Hay ngẫm nghĩ, trầm tư.

Dạng từ của meditative

So sánh hơnmore meditative
So sánh nhấtmost meditative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meditative

Đồng nghĩa

Họ từ của meditative

Câu hỏi thường gặp

meditative nghĩa là gì?

meditative (tính từ) nghĩa là hay ngẫm nghĩ, trầm tư.

meditative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meditative: giọng Anh (UK) /ˈmɛd.ɪ.tə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛdɪˌteɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.