TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay sinh sự tiếng Anh là gì?

"hay sinh sự" trong tiếng Anh là quarrelsome (tính từ), contentious (tính từ), barrator (danh từ).

quarrelsome Tính từ

UK/ˈkwɒɹəlsəm/US/ˈkwɔɹəlsəm/ giọng người thật

Nghĩa: Hay cãi nhau; hay gây gổ, hay sinh sự.

Xem đầy đủ từ "quarrelsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contentious Tính từ

UK/kənˈtɛn.ʃəs/US/kənˈtɛn.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự.

Xem đầy đủ từ "contentious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrator Danh từ

UK/ˈbæɹətɚ/US/ˈbæɹətɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hay gây sự, người hay sinh sự, người hay kiện cáo lôi thôi.

Xem đầy đủ từ "barrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barratry Danh từ

UK/ˈbæɹətɹi/US/ˈbæɹətɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôi.

Xem đầy đủ từ "barratry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contentiousness Danh từ

US/kən.ˈtɛnt.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính hay cãi nhau, tính hay gây gỗ, tính hay cà khịa, tính hay sinh sự.

Xem đầy đủ từ "contentiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarreler Danh từ

UK/ˈkwɔɹəlɜɹ/US/ˈkwɔɹəlɜɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Người hay câi nhau; người hay gây bỗ, người hay sinh sự.

Xem đầy đủ từ "quarreler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarreller Danh từ

Nghĩa: Người hay câi nhau; người hay gây bỗ, người hay sinh sự.

Xem đầy đủ từ "quarreller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarrelsomeness Danh từ

UK/ˈkwɒɹəlsm̩nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính hay cãi nhau; tính hay gây gỗ, tính hay sinh sự.

Xem đầy đủ từ "quarrelsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay sinh sự tiếng Anh là gì?

"hay sinh sự" trong tiếng Anh là quarrelsome (tính từ), contentious (tính từ), barrator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "quarrelsome": Mikemoral, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "quarreler": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.