TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiến binh tiếng Anh là gì?

"hiến binh" trong tiếng Anh là gendarmerie (danh từ), gendarme (danh từ), redcap (danh từ).

gendarmerie Danh từ

UK/ʒɒnˈdɑː.mə.ɹi/US/ʒɑnˈdɑɹ.mə.ɹi/

Nghĩa: sen đầm, hiến binh

Xem đầy đủ từ "gendarmerie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gendarme Danh từ

UK/ʒɒnˈdɑːm/US/ʒɑnˈdɑɹm/

Nghĩa: sen đầm, hiến binh

Xem đầy đủ từ "gendarme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redcap Danh từ

US/ˈrɛd.ˌkæp/

Nghĩa: Hiến binh.

Xem đầy đủ từ "redcap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiến binh tiếng Anh là gì?

"hiến binh" trong tiếng Anh là gendarmerie (danh từ), gendarme (danh từ), redcap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.