TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiến pháp tiếng Anh là gì?

"hiến pháp" trong tiếng Anh là constitution (danh từ), constitutional (tính từ), unconstitutional (tính từ).

constitution Danh từ

UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Hiến pháp.

Xem đầy đủ từ "constitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitutional Tính từ

UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n.(ə)l/US/ˌkɑn.stɪˈt(j)u.ʃ(ə)n.(ə)l/

Nghĩa: Hiến pháp.

Xem đầy đủ từ "constitutional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconstitutional Tính từ

US/ˌən.ˌkɑːnt.stə.ˈtuː.ʃnəl/

Nghĩa: Trái hiến pháp, vi hiến, vi phạm hiến pháp.

Xem đầy đủ từ "unconstitutional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiến pháp tiếng Anh là gì?

"hiến pháp" trong tiếng Anh là constitution (danh từ), constitutional (tính từ), unconstitutional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.