TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constitution

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/ US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

constitution nghĩa là hiến pháp, thể tạng, thể chất.

Nghĩa của constitution

Danh từ

  1. Hiến pháp.
  2. Thể tạng, thể chất.
    • to have a strong constitutioncó thể chất khoẻ
    • to have a delicate constitutioncó thể chất yếu ớt mảnh khảnh
  3. Tính tình, tính khí.
  4. Sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức.
    • the constitution of a cabinetsự thành lập một nội các

Dạng từ của constitution

Số nhiềuconstitutions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constitution

Đồng nghĩa

Họ từ của constitution

Câu hỏi thường gặp

constitution nghĩa là gì?

constitution (danh từ) nghĩa là hiến pháp, thể tạng, thể chất.

constitution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constitution: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.