constitution
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/
US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
constitution nghĩa là hiến pháp, thể tạng, thể chất.
Nghĩa của constitution
Danh từ
- Hiến pháp.
- Thể tạng, thể chất.
- to have a strong constitutioncó thể chất khoẻ
- to have a delicate constitutioncó thể chất yếu ớt mảnh khảnh
- Tính tình, tính khí.
- Sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức.
- the constitution of a cabinetsự thành lập một nội các
Dạng từ của constitution
| Số nhiều | constitutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constitution
Đồng nghĩa
Họ từ của constitution
Câu hỏi thường gặp
constitution nghĩa là gì?
constitution (danh từ) nghĩa là hiến pháp, thể tạng, thể chất.
constitution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constitution: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/.