TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiếu kì tiếng Anh là gì?

"hiếu kì" trong tiếng Anh là inquisitive (tính từ), curious.

inquisitive Tính từ

UK/ɪŋˈkwɪzətɪv/US/ɪŋˈkwɪzətɪv/

Nghĩa: Tò mò, hay dò hỏi, hiếu kì; tọc mạch.

Xem đầy đủ từ "inquisitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curious

UK/ˈkjʊə.ɹi.əs/US/ˈkjʊɹ.i.əs/

Xem đầy đủ từ "curious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiếu kì tiếng Anh là gì?

"hiếu kì" trong tiếng Anh là inquisitive (tính từ), curious.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.