Hiếu khách tiếng Anh là gì?
"hiếu khách" trong tiếng Anh là hospitable (tính từ), hospitably (phó từ).
hospitable Tính từ
UK/hɒsˈpɪtəbl̩/US/hɑsˈpɪtəbl̩/
Nghĩa: Mến khách, hiếu khách.
- The Vietnamese are very hospitable.Người Việt Nam rất hiếu khách.
- The locals are very hospitable.Dân địa phương rất hiếu khách.
hospitably Phó từ
Nghĩa: Hiếu khách, niềm nở.
Câu hỏi thường gặp
Hiếu khách tiếng Anh là gì?
"hiếu khách" trong tiếng Anh là hospitable (tính từ), hospitably (phó từ).