TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiếu khách tiếng Anh là gì?

"hiếu khách" trong tiếng Anh là hospitable (tính từ), hospitably (phó từ).

hospitable Tính từ

UK/hɒsˈpɪtəbl̩/US/hɑsˈpɪtəbl̩/

Nghĩa: Mến khách, hiếu khách.

  • The Vietnamese are very hospitable.Người Việt Nam rất hiếu khách.
  • The locals are very hospitable.Dân địa phương rất hiếu khách.

Xem đầy đủ từ "hospitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hospitably Phó từ

Nghĩa: Hiếu khách, niềm nở.

Xem đầy đủ từ "hospitably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiếu khách tiếng Anh là gì?

"hiếu khách" trong tiếng Anh là hospitable (tính từ), hospitably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.