hospitable
UK/hɒsˈpɪtəbl̩/
US/hɑsˈpɪtəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
hospitable nghĩa là mến khách, hiếu khách, lịch thiệp.
Nghĩa của hospitable
Tính từ
- Mến khách, hiếu khách.
Dạng từ của hospitable
| So sánh hơn | more hospitable |
| So sánh nhất | most hospitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hospitable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hospitable
Câu ví dụ với hospitable
- The locals are very hospitable. Dân địa phương rất hiếu khách.
- The Vietnamese are very hospitable. Người Việt Nam rất hiếu khách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hospitable nghĩa là gì?
hospitable (tính từ) nghĩa là mến khách, hiếu khách, lịch thiệp.
hospitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hospitable: giọng Anh (UK) /hɒsˈpɪtəbl̩/, giọng Mỹ (US) /hɑsˈpɪtəbl̩/.