TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiếu sự tiếng Anh là gì?

"hiếu sự" trong tiếng Anh là officious (tính từ), nosy, meddlesome.

officious Tính từ

UK/əˈfɪʃəs/

Nghĩa: Lăng xăng, hiếu sự; cơm nhà vác ngà voi.

Xem đầy đủ từ "officious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nosy

UK/ˈnəʊziː/US/ˈnoʊzi/

Xem đầy đủ từ "nosy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meddlesome

UK/ˈmɛdəlsəm/US/ˈmɛdəlsəm/

Xem đầy đủ từ "meddlesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiếu sự tiếng Anh là gì?

"hiếu sự" trong tiếng Anh là officious (tính từ), nosy, meddlesome.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.