TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officious

UK/əˈfɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

officious nghĩa là lăng xăng, hiếu sự, không chính thức.

Nghĩa của officious

Tính từ

  1. Lăng xăng, hiếu sự; cơm nhà vác ngà voi.
  2. Ngoại giao Không chính thức.
    • an officious statementmột lời tuyên bố không chính thức

Dạng từ của officious

So sánh hơnmore officious
So sánh nhấtmost officious

Họ từ của officious

Câu hỏi thường gặp

officious nghĩa là gì?

officious (tính từ) nghĩa là lăng xăng, hiếu sự, không chính thức.

officious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officious: giọng Anh (UK) /əˈfɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.