Hiện tượng tiếng Anh là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Anh là phenomenon (danh từ), phenomenal (tính từ), appearance (danh từ).
phenomenon Danh từ
UK/fəˈnɒm.ɪ.nən/US/fəˈnɑ.məˌnɑn/
Nghĩa: Hiện tượng.
phenomenal Tính từ
UK/fɪˈnɒmɪnəl/US/fɪˈnɑmɪnəl/
Nghĩa: Hiện tượng, có tính chất hiện tượng.
appearance Danh từ
UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/
Nghĩa: hiện tượng
phenomena Danh từ
UK/fɪˈnɒm.ɪ.nə/US/fɪˈnɑm.ɪ.nə/
Nghĩa: Hiện tượng.
Câu hỏi thường gặp
Hiện tượng tiếng Anh là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Anh là phenomenon (danh từ), phenomenal (tính từ), appearance (danh từ).