TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiện tượng tiếng Anh là gì?

"hiện tượng" trong tiếng Anh là phenomenon (danh từ), phenomenal (tính từ), appearance (danh từ).

phenomenon Danh từ

UK/fəˈnɒm.ɪ.nən/US/fəˈnɑ.məˌnɑn/

Nghĩa: Hiện tượng.

Xem đầy đủ từ "phenomenon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phenomenal Tính từ

UK/fɪˈnɒmɪnəl/US/fɪˈnɑmɪnəl/

Nghĩa: Hiện tượng, có tính chất hiện tượng.

Xem đầy đủ từ "phenomenal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appearance Danh từ

UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/

Nghĩa: hiện tượng

Xem đầy đủ từ "appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phenomena Danh từ

UK/fɪˈnɒm.ɪ.nə/US/fɪˈnɑm.ɪ.nə/

Nghĩa: Hiện tượng.

Xem đầy đủ từ "phenomena": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiện tượng tiếng Anh là gì?

"hiện tượng" trong tiếng Anh là phenomenon (danh từ), phenomenal (tính từ), appearance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.