appearance
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɪə.ɹəns/
US/əˈpiɹ.əns/
giọng máy của trình duyệt
appearance nghĩa là sự xuất hiện, sự trình diện, sự ra hầu toà, xuất hiện.
Nghĩa của appearance
Danh từ
- Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra.
- to make one's first appearancemới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt
- to put in an appearancecó mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
- Pháp lý Sự trình diện, sự ra hầu toà.
- Sự xuất bản (sách).
- Diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái.
- a man of good appearancengười có diện mạo tốt
- Bề ngoài, thể diện.
- one should not judge by appearanceskhông nên xét đoán theo bề ngoài
- to save (keep up) appearancesgiữ thể diện
- to all appearancetheo biểu hiện bề ngoài
- to assume (put on) the appearance of innocencelàm ra vẻ ngây thơ
- Ma quỷ.
Dạng từ của appearance
| Số nhiều | appearances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appearance
Đồng nghĩa
debutarrivalmanifestationspectacleapparitionphenomenonpresenceaspectmienmakefacesemblanceshowpretensefacade
Trái nghĩa
Họ từ của appearance
Cụm từ, thành ngữ với appearance
- appearance potential — Điện thế xuất hiện.
Câu ví dụ với appearance
- Don't judge people based on their appearance. Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ
- You shouldn't judge a man by his appearance. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta.
- Don't be fooled by her appearance. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy.
- He takes care of his appearance. Anh ấy chăm chút vẻ bề ngoài của mình.
- Don't let appearances deceive you. Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
appearance nghĩa là gì?
appearance (danh từ) nghĩa là sự xuất hiện, sự trình diện, sự ra hầu toà, xuất hiện.
appearance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appearance: giọng Anh (UK) /əˈpɪə.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /əˈpiɹ.əns/.