phenomenon
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fəˈnɒm.ɪ.nən/
US/fəˈnɑ.məˌnɑn/
giọng máy của trình duyệt
phenomenon nghĩa là hiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường.
Nghĩa của phenomenon
Danh từ
- Hiện tượng.
- Sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ.
Dạng từ của phenomenon
| Số nhiều | phenomena |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phenomenon
Đồng nghĩa
Họ từ của phenomenon
Câu hỏi thường gặp
phenomenon nghĩa là gì?
phenomenon (danh từ) nghĩa là hiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường.
phenomenon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phenomenon: giọng Anh (UK) /fəˈnɒm.ɪ.nən/, giọng Mỹ (US) /fəˈnɑ.məˌnɑn/.