TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phenomenon

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fəˈnɒm.ɪ.nən/ US/fəˈnɑ.məˌnɑn/ giọng máy của trình duyệt

phenomenon nghĩa là hiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường.

Nghĩa của phenomenon

Danh từ

  1. Hiện tượng.
  2. Sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ.

Dạng từ của phenomenon

Số nhiềuphenomena

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phenomenon

Đồng nghĩa

Họ từ của phenomenon

Câu hỏi thường gặp

phenomenon nghĩa là gì?

phenomenon (danh từ) nghĩa là hiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường.

phenomenon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phenomenon: giọng Anh (UK) /fəˈnɒm.ɪ.nən/, giọng Mỹ (US) /fəˈnɑ.məˌnɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.