TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiệp lực tiếng Anh là gì?

"hiệp lực" trong tiếng Anh là conspire (động từ), synergy (danh từ), synergic (tính từ).

conspire Động từ

UK/kənˈspaɪə(ɹ)/US/kənˈspaɪə(ɹ)/

Nghĩa: âm mưu, mưu hại, chung sức, hiệp lực

  • everything seemed to conspire to make him angrytất cả dường như hùn vào để làm cho nó nổi giận

Xem đầy đủ từ "conspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synergy Danh từ

UK/ˈsɪnəd͡ʒi/US/ˈsɪnəɹd͡ʒi/

Nghĩa: Tính hiệp trợ, hiệp lực.

Xem đầy đủ từ "synergy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synergic Tính từ

US/sə.ˈnɜː.dʒɪk/

Nghĩa: Hiệp trợ; hiệp lực.

  • synergic musclescác cơ hiệp trợ

Xem đầy đủ từ "synergic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synergism Danh từ

US/ˈsɪ.nɜː.ˌdʒɪ.zəm/

Nghĩa: Hiện tượng hiệp trợ; hiệp lực.

Xem đầy đủ từ "synergism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp lực tiếng Anh là gì?

"hiệp lực" trong tiếng Anh là conspire (động từ), synergy (danh từ), synergic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.