Hiệp lực tiếng Anh là gì?
"hiệp lực" trong tiếng Anh là conspire (động từ), synergy (danh từ), synergic (tính từ).
conspire Động từ
UK/kənˈspaɪə(ɹ)/US/kənˈspaɪə(ɹ)/
Nghĩa: âm mưu, mưu hại, chung sức, hiệp lực
- everything seemed to conspire to make him angrytất cả dường như hùn vào để làm cho nó nổi giận
synergy Danh từ
UK/ˈsɪnəd͡ʒi/US/ˈsɪnəɹd͡ʒi/
Nghĩa: Tính hiệp trợ, hiệp lực.
synergic Tính từ
US/sə.ˈnɜː.dʒɪk/
Nghĩa: Hiệp trợ; hiệp lực.
- synergic musclescác cơ hiệp trợ
synergism Danh từ
US/ˈsɪ.nɜː.ˌdʒɪ.zəm/
Nghĩa: Hiện tượng hiệp trợ; hiệp lực.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp lực tiếng Anh là gì?
"hiệp lực" trong tiếng Anh là conspire (động từ), synergy (danh từ), synergic (tính từ).