TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiệu cầm đồ tiếng Anh là gì?

"hiệu cầm đồ" trong tiếng Anh là pawnshop (danh từ), hockshop (danh từ), spout (danh từ).

pawnshop Danh từ

UK/ˈpɔːnʃɒp/US/ˈpɔnʃɑp/

Nghĩa: Hiệu cầm đồ.

Xem đầy đủ từ "pawnshop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hockshop Danh từ

US/ˈhɑːk.ˌʃɑːp/

Nghĩa: Hiệu cầm đồ.

Xem đầy đủ từ "hockshop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spout Danh từ

UK/spaʊt/US/spaʊt/

Nghĩa: Hiệu cầm đồ.

  • to be up the spout(từ lóng) nằm ở hiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn

Xem đầy đủ từ "spout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu cầm đồ tiếng Anh là gì?

"hiệu cầm đồ" trong tiếng Anh là pawnshop (danh từ), hockshop (danh từ), spout (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.